航
háng
[ㄏㄤˊ]
HÀNG

例句Câu ví dụ
- 1
電池續航力對我來說很重要。
diànchí xùháng lì duìwǒláishuō hěn zhòngyào。
Thời lượng pin đối với tôi là rất quan trọng.
- 2
船體受損,偏離航線。
chuántǐ shòusǔn, piānlí hángxiàn。
Thân tàu bị hư hỏng, lệch khỏi đường đi
- 3
泰塔尼克號的首航不是很好的。
Tài tǎ Níkè hào de shǒu háng bùshì hěn hǎo de。
Cuộc hành trình đầu tiên của chiếc tàu Titanic không mấy tốt đẹp