例句Câu ví dụ
- 1
他的夢想是成為航天航空工程師。
tā de mèngxiǎng shì chéngwéi hángtiān hángkōng gōngchéngshī。
Giấc mơ của anh ấy là trở thành kỹ sư hàng không
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 天THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.
