- 1.vận tải biển
- 2.giao hàng bằng đường biển

例句Câu ví dụ
- 1
萬一船運遲了,我們有特別的遲到保險。
wànyī chuányùn chíle, wǒmen yǒu tèbié de chídào bǎoxiǎn。
Nếu tàu chậm trễ, chúng tôi có bảo hiểm đặc biệt cho sự chậm trễ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 運VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.