- 1.biến thể của 艷|艳[yan4]
Cách đọc khác:yàn — rực rỡyàn — biến thể cũ của 豔|艳[yan4]yàn — biến thể của 艷|艳[yan4]

例句Câu ví dụ
- 1
啊艷去上學了。
a yàn qù shàngxué le。
Ah Yan đã đi học rồi
Cách đọc khác:yàn — rực rỡyàn — biến thể cũ của 豔|艳[yan4]yàn — biến thể của 艷|艳[yan4]

啊艷去上學了。
a yàn qù shàngxué le。
Ah Yan đã đi học rồi