學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
艷
艷
giản thể:
艳
yàn
[ㄧㄢˋ]
DIỄM
1.
rực rỡ
2.
lộng lẫy
3.
phô trương
Xem 3 nghĩa còn lại
4.
đa tình
5.
lãng mạn
6.
đáng ghen tị
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鮮艷
xiānyàn
màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng
艷麗
yànlì
lộng lẫy
鮮豔
xiānyàn
sắc màu tươi sáng; màu sắc rực rỡ
驚豔
jīngyàn
rất ấn tượng; kinh ngạc; ngỡ ngàng / làm cho người khác kinh ngạc; để lại ấn tượng sâu sắc
艶
yàn
biến thể của 艷|艳[yan4]
豓
yàn
biến thể cũ của 豔|艳[yan4]
豔
yàn
biến thể của 艷|艳[yan4]
光艷
guāngyàn
tươi sáng và rực rỡ; lộng lẫy
逐字解
Từng chữ trong từ
艷
diễm
艶 — đẹp, gợi cảm, quyến rũ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
眼
yǎn
mắt
煙
yān
thuốc lá hoặc thuốc lào
鹽
yán
muối
演
yǎn
biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn)
嚴
yán
chặt (được niêm phong kín)
沿
yán
dọc theo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
艷 nghĩa là gì? · Kaori Dict