- 1.Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 種CHỦNG (種) – hạt giống/loại: Cây lúa (禾) chọn hạt nặng (重) nhất đem gieo — giống nào ra GIỐNG nấy, CHỦNG loại rõ ràng.