學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
芳療
芳療
giản thể:
芳疗
fāng
liáo
[ㄈㄤ ㄌㄧㄠˊ]
PHƯƠNG LIỆU
1.
điều trị bằng tinh dầu (từ viết tắt của 芳香療法|芳香疗法[fang1 xiang1 liao2 fa3])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
治療
zhìliáo
điều trị (một bệnh)
醫療
yīliáo
điều trị y tế
療養
liáoyǎng
hồi phục
療效
liáoxiào
hiệu quả điều trị; hiệu quả chữa trị
芬芳
fēnfāng
nước hoa
療法
liáofǎ
liệu pháp
芳香
fāngxiāng
thơm
療癒
liáoyù
chữa lành
逐字解
Từng chữ trong từ
芳
phương
mùi thơm
療
liệu
khỏi bệnh, được chữa khỏi, hồi phục
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
枋寮
Fāngliáo
thị trấn Fangliao ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
放療
fàngliáo
điều trị bằng xạ trị (tên viết tắt của 放射療法|放射疗法[fang4 she4 liao2 fa3]); điều trị bằng xạ trị
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
芳疗 nghĩa là gì? · Kaori Dict