例句Câu ví dụ
- 1
這幾年對作業療法的需求在迅速增長。
zhè jǐnián duì zuòyè liáofǎ de xūqiú zài xùnsù zēngzhǎng。
Trong những năm gần đây, nhu cầu về liệu pháp nghề nghiệp đang tăng nhanh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
