學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
苴
苴
Jū
[ㄐㄩ]
TƯ
1.
họ [Ju1]
Cách đọc khác:
jū
— vải bố
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
苴
jū
vải bố
苴麻
jūmá
cây gai cái (Cannabis sativa)
司馬穰苴
SīmǎRángjū
Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2] và là tác giả của "Tư Mã pháp" 司馬法|司马法[Si1 ma3 Fa3], một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1]
逐字解
Từng chữ trong từ
苴
tư
vải vóc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
句
jù
câu
舉
jǔ
nâng
聚
jù
tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ)
局
jú
văn phòng
劇
jù
tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.)
據
jù
theo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
苴 nghĩa là gì? · Kaori Dict