學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
茱萸
茱萸
zhū
yú
[ㄓㄨ ㄩˊ]
THÙ DU
1.
Cornus officinalis (sơn thù du, một loại thảo dược)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
茱
zhū
quả nhót tây
萸
yú
quả nhót tây
山茱萸
shānzhūyú
Cornus officinalis
茱莉亞
Zhūlìyà
Julia (tên)
茱莉婭
Zhūlìyà
Julia (tên)
茱莉雅
Zhūlìyǎ
Julia (tên)
茱麗葉
Zhūlìyè
Juliet hoặc Juliette (tên)
茱莉雅·吉拉德
Zhūlìyǎ Jílādé
Julia Gillard (1961-), chính trị gia Úc, thủ tướng 2010-2013
逐字解
Từng chữ trong từ
茱
thù
Cây mận
萸
du
cây mận
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
主語
zhǔyǔ
chủ ngữ (trong ngữ pháp)
珠玉
zhūyù
trân châu và ngọc bích
竹芋
zhúyù
củ dong Ấn Độ (Maranta arundinacea)
竹輿
zhúyú
xe làm bằng tre
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
茱萸 nghĩa là gì? · Kaori Dict