例句Câu ví dụ
- 1
茱蒂看著我。
zhū dì kàn zhe wǒ。
Judy nhìn tôi
- 2
想和茱蒂打網球。
xiǎng hé zhū dì dǎwǎng qiú。
Muốn chơi quần vợt với Judy
- 3
茱莉的哥哥從意大利寄了一張聖誕賀卡給她。
zhū lì dīgē gē cóng Yìdàlì jì le yī zhāng Shèngdàn hèkǎ gěi tā。
Chị Julie nhận được một tấm thiệp chúc mừng Giáng sinh từ anh trai ở Ý.
