例句Câu ví dụ
- 1
莫莉有一個大時鐘。
mò lì yǒu yīge dà shízhōng。
Molly có một đồng hồ lớn.
- 2
我和瑪莉成了好朋友。
wǒ hé mǎ lì chéngle hǎopéngyou。
Tôi và Mary đã trở thành bạn tốt
- 3
凱莉將在電視上出現。
Kǎi lì jiāng zài diànshì shàng chūxiàn。
Kelly sẽ xuất hiện trên TV
莫莉有一個大時鐘。
mò lì yǒu yīge dà shízhōng。
Molly có một đồng hồ lớn.
我和瑪莉成了好朋友。
wǒ hé mǎ lì chéngle hǎopéngyou。
Tôi và Mary đã trở thành bạn tốt
凱莉將在電視上出現。
Kǎi lì jiāng zài diànshì shàng chūxiàn。
Kelly sẽ xuất hiện trên TV