莎
shā
[ㄕㄚ]
SA
- 1.bọ ngựa (họ Tettigoniidae)
- 2.phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển
Cách đọc khác:suō — dùng trong 莎草[suo1cao3]

例句Câu ví dụ
- 1
我叫杜莎娜。
wǒ jiào Dù shā nà。
Tôi tên là Duoshana
- 2
今晚我要和麗莎出去。
jīnwǎn wǒ yào hé Lí shā chūqù。
Đêm nay tôi sẽ ra ngoài cùng Lisa
- 3
我今晚要和麗莎出去。
wǒ jīnwǎn yào hé Lí shā chūqù。
Tôi sẽ đi ra ngoài với Lisa vào tối nay.