莫扎特
Mòzhātè
[ㄇㄛˋ ㄓㄚ ㄊㄜˋ]
MẠC TRÁT ĐẶC
- 1.Wolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo

例句Câu ví dụ
- 1
你喜歡莫扎特的音樂嗎?
nǐ xǐhuan Mòzhātè de yīnyuè ma?
Anh có thích nhạc của Mozart không?
- 2
一些德國偉人,包括歌德,貝多芬,莫扎特和愛因斯坦,都是左撇子。
yīxiē Déguó wěirén, bāokuò Gēdé, Bèiduōfēn, Mòzhātè hé Àiyīnsītǎn, dōu shì zuǒpiězi。
Một số nhà vĩ đại của Đức, bao gồm Goethe, Beethoven, Mozart và Einstein, đều thuận tay trái
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.