學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
莫逆
莫逆
mò
nì
[ㄇㄛˋ ㄋㄧˋ]
MẠC NGHỊCH
1.
rất thân thiết
2.
thân mật
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
逆
nì
ngược
叛逆
pànnì
nổi loạn
莫名其妙
mòmíngqímiào
(thành ngữ) khó hiểu; kỳ quặc; không rõ lý do; không thể giải thích
莫非
mòfēi
có thể nào
一籌莫展
yīchóumòzhǎn
không tìm được giải pháp
莫過於
mòguòyú
không gì có thể vượt qua
變幻莫測
biànhuànmòcè
thay đổi không thể đoán trước
莫
mò
đừng
逐字解
Từng chữ trong từ
莫
mạc
không, không phải, không thể
逆
nghịch
phản kháng, nổi loạn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
模擬
mónǐ
mô phỏng
摩尼
Móní
Mani (thế kỷ 3 SCN), nhà tiên tri Ba Tư và là người sáng lập giáo phái Mani
摹擬
mónǐ
biến thể của 模擬|模拟[mo2 ni3]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
莫逆 nghĩa là gì? · Kaori Dict