學華語Kaori Dict

獲悉

giản thể: 获悉

huò

ㄏㄨㄛˋ ㄒㄧ

HOẠCH TẤT

HSK 7-9TOCFL 7V
  1. 1.biết được gì đó
  2. 2.phát hiện ra
  3. 3.nhận được tin

例句Câu ví dụ

  • 1

    但是CNN獲悉,由於她丈夫的指導,凱薩琳感覺已經適應了新的生活。

    dànshì C N N huòxī, yóuyú tā zhàngfu de zhǐdǎo, Kǎi Sà lín gǎnjué yǐjīng shìyìng le xīn de shēnghuó。

    Tuy nhiên, CNN biết được rằng do sự hướng dẫn của chồng, Kate cảm thấy đã thích nghi với cuộc sống mới.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

获悉 nghĩa là gì? · Kaori Dict