菜刀
càidāo
[ㄘㄞˋ ㄉㄠ]
THÁI ĐAO

例句Câu ví dụ
- 1
這把菜刀不夠鋒利,所以我用了我的折疊刀來切肉。
zhè bǎ càidāo bùgòu fēnglì, suǒyǐ wǒ yòng le wǒ de zhédiédāo lái qiē ròu。
Con dao thái thịt này không đủ sắc, vì vậy tôi dùng dao gập của mình để thái thịt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 菜THÁI (菜) – rau: Bàn tay vươn hái (采 thải) đám lá xanh (艹 thảo) — hái RAU về THÁI nhỏ nấu canh.