例句Câu ví dụ
- 1
希望你喜歡黎巴嫩菜餚。
xīwàng nǐ xǐhuan Líbānèn càiyáo。
Hy vọng bạn sẽ thích ẩm thực Lebanon
- 2
我肯定你會喜歡我們今晚的菜餚。
wǒ kěndìng nǐ huì xǐhuan wǒmen jīnwǎn de càiyáo。
Tôi chắc chắn anh sẽ thích món ăn chúng tôi chuẩn bị tối nay
- 3
上海這個地方,海內海外什麼菜餚都有。
Shànghǎi zhège dìfāng, hǎinèi hǎiwài shénme càiyáo dōu yǒu。
Ở nơi này là Shanghai, có đủ món ăn từ trong nước lẫn ngoài nước
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 菜THÁI (菜) – rau: Bàn tay vươn hái (采 thải) đám lá xanh (艹 thảo) — hái RAU về THÁI nhỏ nấu canh.
