菱
líng
[ㄌㄧㄥˊ]
LĂNG

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 蔆biến thể của 菱[ling2]
- 三菱Mitsubishi
- 菱形hình thoi
- 菱角củ ấu (loài cây Trapa), thực vật thủy sinh có hạt ăn được
- 菱鏡xem 菱花鏡|菱花镜[ling2 hua1 jing4]
- 鐵菱(quân sự) chông sắt (dụng cụ kim loại có gai đặt trên mặt đất để gây nguy hiểm cho ngựa hoặc quân địch thời cổ đại)
- 大菱鮃cá bơn lưỡi ngựa
- 菱花鏡gương đồng cổ có viền cánh hoa, phổ biến nhất từ thời nhà Đường