學華語Kaori Dict

Fēi

ㄈㄟ

PHI

  1. 1.viết tắt của Philippines 菲律賓|菲律宾[Fei1 lu:4 bin1]

Cách đọc khác:fēitươi tốt (cây cối)fěinghèo

例句Câu ví dụ

  • 1

    我最好的朋友是菲律賓人。

    wǒ zuìhǎo de péngyou shì Fēilǜbīnrén。

    Bạn thân của tôi là người Philippines

  • 2

    他們想在艾菲爾鐵塔前面拍張結婚照。

    tāmen xiǎng zài ÀifēiěrTiětǎ qiánmiàn pāi zhāng jiéhūn zhào。

    Họ muốn chụp một bức ảnh cưới trước mặt tháp Eiffel

  • 3

    謝菲爾德星期三隊在踢他們習慣的長傳球。

    xiè Fēi Ěrdé Xīngqīsān duì zài tī tāmen xíguàn de cháng chuánqiú。

    Đội Sheffield Wednesday đang thi đấu theo lối chơi quen thuộc của họ

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

菲 nghĩa là gì? · Kaori Dict