學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
螢
螢
giản thể:
萤
yíng
[ㄧㄥˊ]
HUỲNH
1.
con đom đóm
2.
bọ phát sáng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
螢幕
yíngmù
màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)
崔螢
CuīYíng
Choi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc
流螢
liúyíng
con đom đóm
螢光
yíngguāng
biến thể Đài Loan của 熒光|荧光[ying2 guang1]
螢火
yínghuǒ
ánh sáng đom đóm
螢焰
yíngyàn
ánh sáng đom đóm
螢石
yíngshí
florit CaF2
螢光燈
yíngguāngdēng
biến thể Đài Loan của 熒光燈|荧光灯[ying2 guang1 deng1]
逐字解
Từng chữ trong từ
螢
huỳnh
bọ phát sáng, côn trùng phát sáng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
贏
yíng
thắng
硬
yìng
cứng; cứng nhắc; rắn
應
yìng
trả lời
應
yīng
đồng ý (làm gì đó)
映
yìng
phản chiếu (ánh sáng)
迎
yíng
chào đón; gặp
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
萤 nghĩa là gì? · Kaori Dict