- 1.vô vàn khó khăn
- 2.cực kỳ khó khăn
- 3.đối mặt với mọi khó khăn

例句Câu ví dụ
- 1
德國今年預計要接收150萬難民。
Déguó jīnnián yùjì yào jiēshōu 1 5 0 wànnán Mín。
Đức năm nay dự kiến sẽ tiếp nhận 1,5 triệu người tị nạn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 難NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.