- 1.hạ cánh
- 2.chạm đất
- 3.cũng đọc là [zhuo2 di4]

例句Câu ví dụ
- 1
月球圍著地球轉。
yuèqiú wéi zháodì qiú zhuǎn。
Trăng quay quanh Trái Đất
- 2
地板上鋪著地毯。
dìbǎn shàng pū zháodì tǎn。
Sàn nhà được trải bằng thảm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.