學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
著陸
著陸
giản thể:
着陆
zhuó
lù
[ㄓㄨㄛˊ ㄌㄨˋ]
TRƯỚC LỤC
1.
hạ cánh
2.
chạm đất
3.
hạ xuống
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
chạm xuống
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
接著
jiēzhe
bắt và giữ
大陸
dàlù
lục địa; đất liền
著
zhe
trợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn
著急
zháojí
lo lắng; cảm thấy lo âu
陸續
lùxù
lần lượt
陸地
lùdì
đất liền (trái với biển)
隨著
suízhe
cùng với
著火
zháohuǒ
bắt lửa
逐字解
Từng chữ trong từ
著
trứ, trước
hiển lộ
陸
lục
đất liền
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
涿鹿
Zhuōlù
huyện Zhuolu ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
記憶技巧
Mẹo nhớ
著
TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
著陸 nghĩa là gì? · Kaori Dict