
例句Câu ví dụ
- 1
大海很大,海也很藍。
dà hǎi hěn dà hǎi yě hěn lán
Biển rất rộng, biển cũng rất xanh
- 2
陽光下,天空特別藍。
yáng guāng xià tiān kōng tè bié lán
Dưới ánh nắng mặt trời, bầu trời đặc biệt xanh
- 3
海水又深又藍。
hǎi shuǐ yòu shēn yòu lán
Nước biển sâu và xanh

大海很大,海也很藍。
dà hǎi hěn dà hǎi yě hěn lán
Biển rất rộng, biển cũng rất xanh
陽光下,天空特別藍。
yáng guāng xià tiān kōng tè bié lán
Dưới ánh nắng mặt trời, bầu trời đặc biệt xanh
海水又深又藍。
hǎi shuǐ yòu shēn yòu lán
Nước biển sâu và xanh