例句Câu ví dụ
- 1
二手服飾在時下年輕人之間蔚為風潮。
èrshǒu fúshì zài shíxià niánqīngrén zhījiān wèiwéi fēngcháo。
Đồ mặc lại đang trở thành trào lưu trong giới trẻ hiện nay
二手服飾在時下年輕人之間蔚為風潮。
èrshǒu fúshì zài shíxià niánqīngrén zhījiān wèiwéi fēngcháo。
Đồ mặc lại đang trở thành trào lưu trong giới trẻ hiện nay