學華語Kaori Dict

xīn

ㄒㄧㄣ

TÂN

  1. 1.củi; nhiên liệu
  2. 2.lương

例句Câu ví dụ

  • 1

    我的薪資大約少了 50 歐元。

    wǒ de xīnzī dàyuē shǎo le 5 0 ōuyuán。

    Lương của tôi thiếu khoảng 50 euro

  • 2

    她還算滿意自己的薪資。

    tā hái suàn mǎnyì zìjǐ de xīnzī。

    Cô ấy còn khá hài lòng với mức lương của mình

  • 3

    總統再次呼籲國會通過《薪酬公平法案》,該法案將加強《同工同酬法案》,並為女性提供更多對抗薪資歧視的工具。

    zǒngtǒng zàicì hūyù Guóhuì tōngguò 《 xīnchóu gōngpíng fǎàn 》, gāi fǎàn jiāng jiāqiáng 《 tónggōngtóngchóu fǎàn 》, bìng wèi nǚxìng tígōng gèng duō duìkàng xīnzī qíshì de gōngjù。

    Tổng thống một lần nữa kêu gọi Quốc hội thông qua Đạo luật Công bằng Lương, đạo luật này sẽ củng cố Đạo luật Công bằng Lương và cung cấp thêm công cụ cho phụ nữ để chống lại sự phân biệt đối xử về lương.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TÂN (薪) – củi/lương: Cỏ cây (艹) mới (新) chặt thành củi — thời xưa trả công bằng CỦI, nay là tiền lương, TÂN thủy (薪水).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

薪 nghĩa là gì? · Kaori Dict