學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蘇仙
蘇仙
giản thể:
苏仙
Sū
xiān
[ㄙㄨ ㄒㄧㄢ]
TÔ TIÊN
1.
xem 蘇仙區|苏仙区[Su1 xian1 Qu1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
復甦
fùsū
phục hồi (sức khỏe, kinh tế)
神仙
shénxiān
Tiên trong Đạo giáo
仙女
xiānnǚ
nàng tiên
甦醒
sūxǐng
tỉnh lại
仙鶴
xiānhè
sếu đầu đỏ (Grus japonensis)
仙境
xiānjìng
tiên cảnh
天仙
tiānxiān
tiên (đặc biệt là nữ)
仙
xiān
tiên
逐字解
Từng chữ trong từ
蘇
tô, to
khôi phục, phục sinh
仙
tiên
thần tiên đạo giáo, siêu nhiên, bất tử
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
夙嫌
sùxián
mối hận cũ
宿縣
Sùxiàn
huyện Tô, An Huy
甦仙
Sūxiān
quận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam
素餡
sùxiàn
nhân rau
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蘇仙 nghĩa là gì? · Kaori Dict