例句Câu ví dụ
- 1
我是一個虔誠的教徒,我相信死後的生命。
wǒ shì yīge qiánchéng de jiàotú, wǒ xiāngxìn sǐhòu de shēngmìng。
Tôi là một người theo đạo rất trung thành, tôi tin vào sự sống sau khi chết
- 2
上帝永遠虔誠。
Shàngdì yǒngyuǎn qiánchéng。
Thượng đế luôn trung thành.
我是一個虔誠的教徒,我相信死後的生命。
wǒ shì yīge qiánchéng de jiàotú, wǒ xiāngxìn sǐhòu de shēngmìng。
Tôi là một người theo đạo rất trung thành, tôi tin vào sự sống sau khi chết
上帝永遠虔誠。
Shàngdì yǒngyuǎn qiánchéng。
Thượng đế luôn trung thành.