例句Câu ví dụ
- 1
《隋書》中提到,虞世基與徐陵與公會中首次見面,令人印象深刻。
《 Suíshū 》 zhōng tídào, Yú Shì jī yǔ Xú líng yǔ gōnghuì zhōng shǒucì jiànmiàn, lìngrén yìnxiàng shēnkè。
Trong Sử ký Đường, có đề cập rằng Võ Tế Cơ và Hưu Lăng đã lần đầu tiên gặp nhau trong buổi họp hội đồng, và ấn tượng rất sâu sắc
- 2
茬子旁的田埂上,虞美人在風中輕輕搖曳。
cházi páng de tiángěng shàng, Yú měirén zài fēng zhōng qīngqīng yáoyè。
Trên bờ ruộng bên cạnh, hoa虞美人 khẽ rung động trong gió.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 無虞không phải lo lắng
- 不虞không ngờ
- 虞(văn học) mong đợi; dự đoán
- 上虞Thượng Ngu, thành phố cấp huyện ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
- 堪虞đáng lo ngại
- 虞喜Vu Hỉ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270-345), nổi tiếng với việc phát hiện tuế sai của trái đất
- 虞城huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
- 虞舜Vua Thuấn, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4]
