學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蝦仁
蝦仁
giản thể:
虾仁
xiā
rén
[ㄒㄧㄚ ㄖㄣˊ]
HÀ NHÂN
1.
thịt tôm
2.
tôm bóc vỏ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
仁慈
réncí
nhân từ
蝦
xiā
tôm
見仁見智
jiànrénjiànzhì
ý kiến bất đồng (thành ngữ)
蝦子
xiāzi
tôm
同仁
tóngrén
biến thể của 同人[tong2 ren2]
仁
rén
nhân hậu; nhân từ
仁義
rényì
nhân nghĩa và chính trực
蝦米
xiāmǐ
tôm nhỏ; tôm khô bóc vỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
蝦
hà
tôm, cua
仁
nhân
nhân từ, hiếu thuận, tình cảm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
嚇人
xiàrén
làm cho sợ
下人
xiàrén
(cũ) người hầu
下任
xiàrèn
người đảm nhiệm tiếp theo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
虾仁 nghĩa là gì? · Kaori Dict