例句Câu ví dụ
- 1
蛇年開始了。
shénián kāishǐ le。
Năm Rắn đã bắt đầu
- 2
依據中國的生肖,我出生在蛇年。
yījù Zhōngguó de shēngxiào, wǒ chūshēng zài shénián。
Theo 12 con giáp của Trung Quốc, tôi sinh năm Rắn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.
