
例句Câu ví dụ
- 1
這首歌蠻熟悉的。
zhè shǒu gē mán shúxī de。
Bài hát này rất quen thuộc
- 2
這篇漫畫在中國蠻火。
zhè piān mànhuà zài Zhōngguó mán huǒ。
Truyện tranh này rất được ưa chuộng tại Trung Quốc
- 3
我的名字在我的國家蠻少見的。
wǒ de míngzi zài wǒ de guójiā mán shǎojiàn de。
Tên tôi ở quê tôi khá hiếm gặp