例句Câu ví dụ
- 1
隨便一個蠢蛋都能講實話,但得要個相對聰明點的才能撒謊。
suíbiàn yīge chǔndàn dōu néng jiǎng shíhuà, dàn děiyào gě xiāngduì cōngming diǎn de cáinéng sāhuǎng。
Một kẻ ngốc bất kỳ cũng có thể nói thật, nhưng phải có người thông minh hơn một chút mới dám nói dối
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 蛋ĐẢN (蛋) – trứng: Chân con vật (疋) đạp trúng ổ sâu bọ (虫) — lộ ra quả TRỨNG tròn, trứng gà ĐẢN bạch.
