
例句Câu ví dụ
- 1
我補充一點兒意見。
wǒ bǔ chōng yī diǎnr yì jiàn
Tôi muốn góp một vài ý kiến.
- 2
我剛才說的內容,你想補充麼?
wǒ gāngcái shuō de nèiróng, nǐ xiǎng bǔchōng má?
Nội dung mình vừa nói, cậu có muốn bổ sung không
- 3
您對我說的話有什麼要補充的嗎?
nín duì wǒ shuō dehuà yǒu shénme yào bǔchōng de ma?
Bà có muốn bổ sung điều gì vào những gì tôi vừa nói không?