- 1.bộc lộ hoàn toàn
- 2.được tiết lộ toàn bộ

例句Câu ví dụ
- 1
光速比音速快,所以有些人乍看之下很聰明,等到聽到他們開口說話,愚笨的本性才表露無遺。
guāngsù bǐ yīnsù kuài, suǒyǐ yǒuxiērén zhàkàn zhīxià hěn cōngming, děngdào tīngdào tāmen kāikǒu shuōhuà, yúbèn de běnxìng cái biǎolùwúyí。
Tốc độ ánh sáng nhanh hơn tốc độ âm thanh, vì vậy có những người nhìn bề ngoài rất thông minh, nhưng đến khi nghe họ nói chuyện, bản chất vụng về của họ mới lộ ra
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 表BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.