例句Câu ví dụ
- 1
這襯衫髒了。
zhè chènshān zāng le。
Áo sơ mi này bẩn
- 2
這是誰的襯衫?
zhè shì shéi de chènshān?
Đây là áo sơ mi của ai?
- 3
這襯衫要十元。
zhè chènshān yào shí yuán。
Áo sơ mi này giá mười nhân dân tệ
這襯衫髒了。
zhè chènshān zāng le。
Áo sơ mi này bẩn
這是誰的襯衫?
zhè shì shéi de chènshān?
Đây là áo sơ mi của ai?
這襯衫要十元。
zhè chènshān yào shí yuán。
Áo sơ mi này giá mười nhân dân tệ