例句Câu ví dụ
- 1
少小離家老大回,鄉音無改鬢毛衰。
shǎo xiǎo lí jiālǎo dà huí, xiāngyīn wú gǎi bìnmáo cuī。
Thiếu thời gian rời nhà, lớn tuổi quay về, giọng quê không đổi nhưng tóc đã bạc
- 2
縣衰冠之式於路門之外。
xiàn cuī guàn zhī shì yú lù mén zhīwài。
Phong cách của huyện suy tàn được đặt ở ngoài cửa đường.
- 3
若洗手間長期欠缺維護,整體空間會迅速墮入不可逆的衰敗狀態,影響場館定位與形象。
ruò xǐshǒujiān chángqī qiànquē wéihù, zhěngtǐ kōngjiān huì xùnsù duò rù bùkěnì de shuāibài zhuàngtài, yǐngxiǎng chǎngguǎn dìngwèi yǔ xíngxiàng。
Nếu nhà vệ sinh thiếu bảo trì lâu dài, không gian tổng thể sẽ nhanh chóng rơi vào trạng thái suy thoái không thể đảo ngược, ảnh hưởng đến định vị và hình ảnh của cơ sở.
