衰落
shuāiluò
[ㄕㄨㄞ ㄌㄨㄛˋ]
SUY LẠC
TOCFL 7

例句Câu ví dụ
- 1
他的威信日漸衰落。
tā de wēixìn rìjiàn shuāiluò。
Tầm ảnh hưởng của anh ấy đang dần suy giảm
- 2
他們其中的 75 % 以上都擔心技術導致傳統法語的衰落。
tāmen qízhōng de 7 5 % yǐshàng dōu dānxīn jìshù dǎozhì chuántǒng Fǎyǔ de shuāiluò。
Hơn 75% trong số họ lo lắng rằng công nghệ sẽ làm suy thoái tiếng Pháp truyền thống.