例句Câu ví dụ
- 1
樹袋熊比袋鼠更為常見。
shùdàixióng bǐ dàishǔ gèngwéi chángjiàn。
Kangaroo không phổ biến bằng túi heo.
- 2
澳大利亞土著已經吃了上千年袋鼠。
Àodàlìyà tǔzhù yǐjīng chī le shàng qiānnián dàishǔ。
Người bản địa Australia đã ăn kangaroo trong suốt hàng ngàn năm.
- 3
袋鼠這種哺乳類會將幼崽放在育兒袋中哺育,直到牠們能獨立。
dàishǔ zhèzhǒng bǔrǔlèi huì jiāng yòuzǎi fàng zài yùérdài zhōng bǔyù, zhídào tā men néng dúlì。
Loài kangaroo, một loài thú ăn thịt, sẽ cho con non bú trong túi mang thai cho đến khi chúng có thể tự lập
