- 1.phán quyết
- 2.phân xử

例句Câu ví dụ
- 1
你必鬚秉公裁決這個案子。
nǐ bìxū bǐnggōng cáijué zhège ànzi。
Ngươi phải xét xử vụ này một cách công bằng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 決QUYẾT (決) – quyết định: Nước (氵) phá toang (夬) con đê — dứt khoát một dòng chảy, đã QUYẾT là làm, QUYẾT định!