例句Câu ví dụ
- 1
武帝禊霸上還。
Wǔ dì xì bà shàng hái。
Hoàng đế Vũ đã về lại đền thờ.
- 2
這場戰役讓拿破崙稱霸了整個歐洲。
zhè chǎng zhànyì ràng Nápòlún chēngbà le zhěnggè Ōuzhōu。
Trận chiến này khiến Napoléon trở thành người thống trị châu Âu
- 3
惡霸惡劣地踐踏同學的午餐便當。
èbà èliè de jiàntà tóngxué de wǔcān biàndāng。
Người ác đã đạp vào hộp cơm của bạn học của mình vì ghen tị
