學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
認親
認親
giản thể:
认亲
rèn
qīn
[ㄖㄣˋ ㄑㄧㄣ]
NHẬN THÂN
1.
nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng
2.
(cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
認為
rènwéi
tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
認識
rènshi
biết
認真
rènzhēn
tận tâm
父親
fùqīn
cha
母親
mǔqīn
mẹ
親人
qīnrén
người thân thiết
親切
qīnqiè
thân thiện
認得
rènde
nhận ra
逐字解
Từng chữ trong từ
認
nhận
nhận ra
親
thân, thấn
người thân, cha mẹ
記憶技巧
Mẹo nhớ
認
NHẬN (認) – nhận biết: Nghe lời nói (言) mà phải nhẫn (忍) nại ngẫm mãi — à, NHẬN ra rồi! Công NHẬN, xác NHẬN.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
認親 nghĩa là gì? · Kaori Dict