學華語Kaori Dict

誘惑

giản thể: 诱惑

yòuhuò

ㄧㄡˋ ㄏㄨㄛˋ

DỤ HOẶC

HSK 7-9TOCFL 6V/N
  1. 1.lôi cuốn
  2. 2.dụ dỗ
  3. 3.kích thích
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.hấp dẫn

例句Câu ví dụ

  • 1

    誘惑很難抵抗。

    yòuhuò hěn nán dǐkàng。

    Việc cám dỗ rất khó để kháng cự.

  • 2

    我抵抗不了甜食的誘惑。

    wǒ dǐkàng bùle tiánshí de yòuhuò。

    Tôi không thể cưỡng lại sự hấp dẫn của đồ ngọt

  • 3

    我抵擋不住漢堡的誘惑。

    wǒ dǐdǎng bùzhù hànbǎo de yòuhuò。

    Tôi không thể cưỡng lại sự hấp dẫn của bánh mì

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

誘惑 nghĩa là gì? · Kaori Dict