
例句Câu ví dụ
- 1
誘惑很難抵抗。
yòuhuò hěn nán dǐkàng。
Việc cám dỗ rất khó để kháng cự.
- 2
我抵抗不了甜食的誘惑。
wǒ dǐkàng bùle tiánshí de yòuhuò。
Tôi không thể cưỡng lại sự hấp dẫn của đồ ngọt
- 3
我抵擋不住漢堡的誘惑。
wǒ dǐdǎng bùzhù hànbǎo de yòuhuò。
Tôi không thể cưỡng lại sự hấp dẫn của bánh mì