- 1.bắt ép (ai đó làm điều xấu)
- 2.dụ dỗ (vào bẫy)
- 3.quyến rũ

例句Câu ví dụ
- 1
我用貓零食把貓引誘出來了。
wǒ yòng māo língshí bǎ māo yǐnyòu chūlái le。
Tôi đã dùng đồ ăn dặn cho mèo để dụ mèo ra
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 引DẪN (引) – kéo/dẫn: Cây cung (弓) căng sợi dây thẳng (丨) — kéo dây DẪN tên bay, dẫn đường, hấp DẪN hút người theo.