例句Câu ví dụ
- 1
達米亞諾來到了森林。
Dá mǐ Yà nuò láidào le sēnlín。
Damiano đã đến rừng.
- 2
匹諾曹,快道歉,不然就小心!
pǐ nuò Cáo, kuài dàoqiàn, bùrán jiù xiǎoxīn!
Pinocchio, mau xin lỗi, nếu không thì cẩn thận!
- 3
海內存知己,天涯諾比鄰。
hǎinèi cún zhījǐ, tiānyá nuò bǐlín。
Dù ở nơi nào, vẫn có người bạn chân thật; dù cách xa bao nhiêu, vẫn như ở bên nhau
