- 1.mời
- 2.gây ra
- 3.đòi hỏi hoặc yêu cầu
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.gửi quân đội để trấn áp
- 5.lên án hoặc kết tội
- 6.cưới (vợ)
- 7.thảo luận hoặc nghiên cứu

例句Câu ví dụ
- 1
討不討厭呀!
tǎo bù tǎoyàn ya!
Có ghét không?
- 2
新婚房里,有放紅棗花生桂圓和瓜子的,討個吉利叫“早生貴子”。
xīnhūn fáng lǐ, yǒu fàng hóngzǎo huāshēng guìyuán hé guāzǐ de, tǎo gě jílì jiào “ zǎoshēngguìzǐ ”。
Trong phòng ngủ của đôi vợ chồng mới cưới, có đặt bánh đỏ, đậu phộng, hạt sen và hạt dưa, nhằm cầu may mắn gọi là 'sớm sinh quý tử'