- 1.kể về; thuật lại; trình bày

例句Câu ví dụ
- 1
他給我講述了他的一生。
tā gěi wǒ jiǎngshù le tā de yīshēng。
Anh kể cho tôi nghe câu chuyện cuộc đời anh
- 2
無論遇到誰,她都會講述自己悲慘的生活。
wúlùn yùdào shéi, tā dūhuì jiǎngshù zìjǐ bēicǎn de shēnghuó。
Dù gặp ai, cô ấy cũng kể về cuộc sống bi kịch của mình
- 3
報紙、雜志和新聞廣播講述著世界上正在發生的事。
bàozhǐ、 zázhì hé xīnwén guǎngbō jiǎngshù zhe shìjiè shàng zhèngzài fāshēng de shì。
Báo chí, tạp chí và phát thanh tin tức thuật lại những điều đang xảy ra trên thế giới