- 1.chứng minh là sai
- 2.xác nhận điều gì đó là sai

例句Câu ví dụ
- 1
是否具備可證偽性是區分科學和非科學的第一指標。
shìfǒu jùbèi kě zhèngwěi xìng shì qūfēn kēxué hé fēi kēxué de dìyī zhǐbiāo。
Có thể chứng伪 là tiêu chí đầu tiên để phân biệt khoa học và phi khoa học
- 2
一個理論的科學地位的標準是它的可證偽性、可反駁性或可檢驗性。
yīge lǐlùn de kēxué dìwèi de biāozhǔn shì tā de kě zhèngwěi xìng、 kě fǎnbó xìng huò kě jiǎnyàn xìng。
Tiêu chuẩn để xác định vị trí khoa học của một lý thuyết là tính có thể bác bỏ, có thể phản bác hoặc có thể kiểm chứng