例句Câu ví dụ
- 1
大家對他的評價很高。
dà jiā duì tā de píng jià hěn gāo
Mọi người đều đánh giá cao anh ấy.
- 2
我知道你對他評價很高。
wǒ zhīdào nǐ duì tā píngjià hěn gāo。
Tôi biết bạn rất coi trọng anh ấy
- 3
影片得到的評價褒貶不一。
yǐngpiàn dédào de píngjià bāobiǎn bùyī。
Phim nhận được những đánh giá trái chiều
